hostile witness

hostile witness

A lawyer questions a hostile witness on the stand.

Định nghĩa

Danh từ: nhân chứng thù địchmột nhân chứng trong phiên tòa mối quan hệ hoặc thái độ chống lại bên đã triệu tập họ, khiến lời khai của họ có thể bị thiên vị hoặc bất lợi cho bên đó. Trong tố tụng, nhân chứng thù địch có thể bị đặt câu hỏi dẫn dắt bị thẩm vấn chéo như thể họ nhân chứng của bên đối lập.

dụ sử dụng
  • (Công tố viên tuyên bố nhân chứng một nhân chứng thù địch sau khi ấy từ chối hợp tác.)
  • (Một nhân chứng thù địch có thể bị thẩm vấn chéo bởi bên đã triệu tập họ lên bục nhân chứng.)
Cách sử dụng nâng cao
  • "to declare a witness hostile": tuyên bố một nhân chứng thù địch.
    • The lawyer asked the judge to declare the witness hostile due to their evasive answers. (Luật sư yêu cầu thẩm phán tuyên bố nhân chứng thù địch những câu trả lời lảng tránh của họ.)
  • "hostile witness rule": nguyên tắc về nhân chứng thù địch trong luật tố tụng.
    • The hostile witness rule allows leading questions during direct examination. (Nguyên tắc về nhân chứng thù địch cho phép đặt câu hỏi dẫn dắt trong quá trình thẩm vấn trực tiếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Hostility (danh từ): sự thù địch, thái độ chống đối.
    • The witness's hostility was evident in their tone of voice. (Sự thù địch của nhân chứng thể hiện qua giọng nói của họ.)
  • Hostile (tính từ): thù địch, chống đối.
    • The hostile attitude of the witness made the trial difficult. (Thái độ thù địch của nhân chứng khiến phiên tòa trở nên khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Adverse witness: nhân chứng bất lợi (thường dùng thay thế cho "hostile witness" trong một số hệ thống pháp luật).
  • Unfavorable witness: nhân chứng không thuận lợi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Turn hostile: trở nên thù địch (đối với nhân chứng).
    • The witness turned hostile after the defense attorney asked a personal question. (Nhân chứng trở nên thù địch sau khi luật sư bào chữa hỏi một câu hỏi cá nhân.)
Thành ngữ liên quan
  • Bite the hand that feeds you: cắn tay người nuôi mình (ám chỉ nhân chứng chống lại bên đã triệu tập họ).
    • By giving false testimony, the witness bit the hand that feeds them. (Bằng cách đưa ra lời khai sai, nhân chứng đã cắn tay người nuôi mình.)